Nghĩa tiếng Việt
- Phân của trẻ mới ra đời.danh từ
Ví dụ
-
The nurse checked the baby's meconium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪˈkoʊniəm/
The nurse checked the baby's meconium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép