Nghĩa tiếng Việt
- Được tặng huy chương.tính từ
Ví dụ
-
She felt medalled after the school contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛdəld/
She felt medalled after the school contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép