Nghĩa tiếng Việt
- Huy chương.tính từ
Ví dụ
-
The medallic design was very detailed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈdælɪk/
The medallic design was very detailed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép