Nghĩa tiếng Việt
- Huy chương lớn.danh từ
- Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).danh từ
Ví dụ
-
She wore a silver medallion on a chain.
-
He opened the medallion to see the photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép