TanroDictionary Sổ từ

medallist

/ˈmedəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được nhận huy chương.danh từ
  2. Người đúc huy chương.danh từ

Ví dụ

  1. She was a gold medallist in swimming.

  2. The medallist shaped the silver medal.

  3. gold medallist

    người được nhận huy chương vàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép