Nghĩa tiếng Việt
- Người được nhận huy chương.danh từ
- Người đúc huy chương.danh từ
Ví dụ
-
She was a gold medallist in swimming.
-
The medallist shaped the silver medal.
-
gold medallist
người được nhận huy chương vàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép