Nghĩa tiếng Việt
- Người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy.danh từ
Tiếng Nhật
- お節介おせっかいsự xen vào chuyện người khác
Ví dụ
-
The meddler kept asking about my plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép