Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy.danh từ
Tiếng Nhật
- お節介おせっかいsự xen vào chuyện người khác
Ví dụ
-
His meddlesomeness annoyed everyone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép