TanroDictionary Sổ từ

medial

/ˈmiːdiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở giữa.tính từ
  2. Trung bình; vừa.tính từ

Ví dụ

  1. The medial line runs through the center.

  2. The test result was medial, not high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép