Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa.tính từ
- Trung bình; vừa.tính từ
Ví dụ
-
The medial line runs through the center.
-
The test result was medial, not high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép