Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên lý định vị trung bình.danh từ
Ví dụ
-
A median location principle helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈprɪntsəpəl/
A median location principle helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép