TanroDictionary Sổ từ

mediational

/ˌmiːdiːˈeɪʃənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách trung gian hoà giải.tính từ

Ví dụ

  1. The mediational talk lasted all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép