Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách trung gian hoà giải.tính từ
Ví dụ
-
The mediational talk lasted all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmiːdiːˈeɪʃənəl/
The mediational talk lasted all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép