Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mediatory: Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;tính từ
Ví dụ
-
Her mediative tone calmed the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép