Nghĩa tiếng Việt
- Chữa được.tính từ
Ví dụ
-
This infection is medicable with the right treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛdɪkəbəl/
This infection is medicable with the right treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép