Nghĩa tiếng Việt
- Dược phẩm.danh từ
Ví dụ
-
The medicament helped ease his cough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪˈdɪkəmənt/
The medicament helped ease his cough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép