TanroDictionary Sổ từ

medicare

/ˈmedɪkeə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.danh từ

Ví dụ

  1. My grandmother gets medicare for her doctor visits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép