TanroDictionary Sổ từ

medicate

/ˈmedɪkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốc thuốc, cho thuốc.động từ
  2. Tẩm thuốc, ngâm thuốc.động từ

Ví dụ

  1. The nurse medicate the child with care.

  2. They medicate the cloth before sewing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép