Nghĩa tiếng Việt
- Bốc thuốc, cho thuốc.động từ
- Tẩm thuốc, ngâm thuốc.động từ
Ví dụ
-
The nurse medicate the child with care.
-
They medicate the cloth before sewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép