TanroDictionary Sổ từ

mediocrity

/ˌmidiˈɑːkrəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất xoàng, tính chất thường.danh từ
  2. Người xoàng, người thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His mediocriti kept him from trying harder.

  2. He feared living as a mediocriti all his life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép