Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất xoàng, tính chất thường.danh từ
- Người xoàng, người thường.danh từ
Tiếng Nhật
- 中位ちゅういmức trung bình
Ví dụ
-
His mediocriti kept him from trying harder.
-
He feared living as a mediocriti all his life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép