TanroDictionary Sổ từ

meditative

/ˈmedɪtətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.tính từ

Ví dụ

  1. He looked meditative while watching the rain fall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép