Nghĩa tiếng Việt
- Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.tính từ
Ví dụ
-
He looked meditative while watching the rain fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmedɪtətɪv/
He looked meditative while watching the rain fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép