Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa lục địa, cách xa biển.tính từ
- (thuộc) Địa trung hải.tính từ
Ví dụ
-
The house stood in a mediterranean town.
-
We ate a mediterranean salad for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép