Nghĩa tiếng Việt
- Có độ cứng trung bình.tính từ
Ví dụ
-
This pencil lead feels medium-hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmidiəmˈhɑːrd/
This pencil lead feels medium-hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép