TanroDictionary Sổ từ

medium-sized

/ˈmiːdiəmsˈaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tầm cỡ trung bình.tính từ

Ví dụ

  1. We own a medium-sized enterprise here.

  2. a medium-sized enterprise

    doanh nghiệp hạng trung bình; doanh nghiệp hạng vừa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép