TanroDictionary Sổ từ

medius

/mˈiːdɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh từ, số nhiều là medii.tính từ

Ví dụ

  1. The medius muscle helps move the leg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép