TanroDictionary Sổ từ

medley

/ˈmedli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.danh từ
  2. Bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drawer held a medley of old papers.

  2. The album was a medley of favorite songs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép