Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.danh từ
- Bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The drawer held a medley of old papers.
-
The album was a medley of favorite songs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép