Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ.tính từ
- Ruột; như ruột; có ruột.tính từ
Ví dụ
-
The medullary bone was examined under a microscope.
-
The scientist studied the medullary ray structure.
-
medullary ray
tia ruột
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép