TanroDictionary Sổ từ

medullary

/ˈmɛdəˌlɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ.tính từ
  2. Ruột; như ruột; có ruột.tính từ

Ví dụ

  1. The medullary bone was examined under a microscope.

  2. The scientist studied the medullary ray structure.

  3. medullary ray

    tia ruột

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép