Nghĩa tiếng Việt
- Phần thưởng.danh từ
- Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).danh từ
Ví dụ
-
She saw the meed yesterday.
-
A meed helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép