TanroDictionary Sổ từ

meerschaum

/ˈmɪrʃəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọt biển, đá bọt.danh từ
  2. Tẩu (thuốc lá) bằng đá bọt.danh từ

Ví dụ

  1. The pipe was carved from meerschaum.

  2. He placed the tobacco in a meerschaum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép