TanroDictionary Sổ từ

meet with

/mˈiːt wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trải qua điều gì đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They met with some problems they hadn't anticipated.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép