Nghĩa tiếng Việt
- Trải qua điều gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- ぶつかるva vào, đâm vào
Ví dụ
-
They met with some problems they hadn't anticipated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈiːt wɪð/
They met with some problems they hadn't anticipated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép