Nghĩa tiếng Việt
- Hội trường.danh từ
Ví dụ
-
We met in the meeting-hall after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmitinˈhɔl/
We met in the meeting-hall after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép