Nghĩa tiếng Việt
- Nơi gặp gỡ, chỗ hội họp.danh từ
Ví dụ
-
The park was their meeting-place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmitinˈpleɪs/
The park was their meeting-place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép