TanroDictionary Sổ từ

meeting-place

/ˈmitinˈpleɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi gặp gỡ, chỗ hội họp.danh từ

Ví dụ

  1. The park was their meeting-place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép