TanroDictionary Sổ từ

megabyte

/ˈmeɡəbaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).danh từ

Ví dụ

  1. This photo album needs only one megabyte of space.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép