Nghĩa tiếng Việt
- Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes).danh từ
Ví dụ
-
This photo album needs only one megabyte of space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép