Nghĩa tiếng Việt
- Cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử).danh từ
Ví dụ
-
The megadeath played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɡədeθ/
The megadeath played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép