TanroDictionary Sổ từ

megaloblastic

/ˈmɛɡəloʊˌblæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên hồng cầu khổng lồ.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor studied megaloblastic changes in the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép