Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đầu quá lớn.danh từ
Ví dụ
-
The doctor studied the baby's megalocephali.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmeɡəˈləʊsəhəli/
The doctor studied the baby's megalocephali.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép