TanroDictionary Sổ từ

megalomaniacal

/ˌmeɡəˌlæməˈnəʊələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với megalomaniac: Thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đạitính từ

Ví dụ

  1. His megalomaniacal plan ignored every warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép