Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ cánh lớn.danh từ
Ví dụ
-
The megalopteran rested on a leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmeɡəˈlɔːpəˌtɔːn/
The megalopteran rested on a leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép