TanroDictionary Sổ từ

megalopteran

/ˌmeɡəˈlɔːpəˌtɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu bọ cánh lớn.danh từ

Ví dụ

  1. The megalopteran rested on a leaf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép