Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với megalopolis: Vùng đại đô thịdanh từ
Ví dụ
-
The megapolis stayed busy long after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈɡæpəlɪs/
The megapolis stayed busy long after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép