TanroDictionary Sổ từ

megilp

/məˈɡɪlp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất hoà thuốc (dùng để hoà thuốc vẽ).danh từ

Ví dụ

  1. The painter mixed megilp into the thick paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép