Nghĩa tiếng Việt
- Mêgôm.danh từ
Ví dụ
-
The circuit had a high resistance in megohms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛɡˌoʊm/
The circuit had a high resistance in megohms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép