TanroDictionary Sổ từ

meh

/me/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoàng, thường, không nổi bật.tính từ
  2. Biểu lộ sự thờ ơ hay hờ hững. Như ờO

Ví dụ

  1. His voice stayed meh all night.

  2. He shouted meh after the fall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép