Nghĩa tiếng Việt
- Sự u sầu, sự sầu muộn.danh từ
- U sầu, sầu muộn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A melancholy helped the team.
-
Her face looked melancholi in the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép