TanroDictionary Sổ từ

melange

/meɪˈlɑːnʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hỗn hợp gồm nhiều thứ khác nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The soup was a melange of many flavors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép