Nghĩa tiếng Việt
- Một hỗn hợp gồm nhiều thứ khác nhau.danh từ
Ví dụ
-
The soup was a melange of many flavors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/meɪˈlɑːnʒ/
The soup was a melange of many flavors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép