TanroDictionary Sổ từ

melanic

/məˈlænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tốtính từ
  2. nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố.tính từ

Ví dụ

  1. The melanic bird looked darker than the others.

  2. He had a melanic patch on his skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép