Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tốtính từ
- nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố.tính từ
Ví dụ
-
The melanic bird looked darker than the others.
-
He had a melanic patch on his skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép