TanroDictionary Sổ từ

melanoma

/ˌmeləˈnəʊmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối u độc (hắc tố), khối u ác tính.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor found a melanoma on his skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép