TanroDictionary Sổ từ

melanophore

/məˈlænəˌfɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào mang hắc tố (ở rắn, cá).danh từ

Ví dụ

  1. The melanophore changed the color of the fish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép