Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào mang hắc tố (ở rắn, cá).danh từ
Ví dụ
-
The melanophore changed the color of the fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈlænəˌfɔr/
The melanophore changed the color of the fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép