Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh hắc tố.tính từ
- Mắc bệnh hắc tố.tính từ
Ví dụ
-
The doctor explained the melanotic skin change.
-
The cat was melanotic and very dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép