TanroDictionary Sổ từ

melic

/ˈmɛlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ca khúc.tính từ

Ví dụ

  1. The poem had a simple melic style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép