Nghĩa tiếng Việt
- Mêlinit (chất nổ).danh từ
Ví dụ
-
The lab stored melinite in a safe place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛlɪnaɪt/
The lab stored melinite in a safe place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép