Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tốt hơn, cải thiện.động từ
- Trở nên tốt hơn.động từ
Ví dụ
-
We can meliorate the plan with better notes.
-
The weather began to meliorate by noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép