TanroDictionary Sổ từ

meliorism

/ˈmiljəˌrɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết cải thiện (tin rằng con người có thể cải thiện được thế giới).danh từ

Ví dụ

  1. Her meliorism kept the team hopeful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép