Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm nốt nhạc biểu hiện cùng một âm tiết.danh từ
Ví dụ
-
The singer held one melisma on the word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈlɪzmə/
The singer held one melisma on the word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép