TanroDictionary Sổ từ

mellifluence

/mɛˈlɪfluːəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói).danh từ

Ví dụ

  1. Her voice had a warm mellifluence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép